Bỏ qua, tới nội dung

Năng lượng & môi trường

Tỷ lệ tiếp cận điện Việt Nam 1997–2024: số liệu, CSV

Tỷ lệ dân số được tiếp cận điện · Access to electricity (% of population) · Mã: EG.ELC.ACCS.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
100,0 %
Giai đoạn
1997–2024
Số năm có dữ liệu
28
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (28 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ dân số có điện sinh hoạt, tổng hợp từ khảo sát hộ gia đình và số liệu ngành điện.

Đơn vị: % dân số .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ tiếp cận điện Việt Nam 1997–2024

Tỷ lệ dân số được tiếp cận điện, Việt Nam, 1997–2024, đơn vị % 75 80 85 90 95 100 2000 2010 2020 2024: 100,0 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (EG.ELC.ACCS.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ dân số được tiếp cận điện: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 20 40 60 80 100 1990 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2024: 100,0 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Việt Nam 2024 100,0 1997
Thái Lan 2024 100,0 2000
Malaysia 2024 100,0 2000
Singapore 2024 100,0 1990
Trung Quốc 2024 100,0 2000
Indonesia 2024 99,9 1991
Campuchia 2024 99,2 1998
Lào 2024 96,5 1993
Philippines 2024 94,8 1993
Myanmar 2024 80,4 2000

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ tiếp cận điện Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2024 100,0 +0,20 điểm %
2023 99,8 -0,20 điểm %
2022 100,0 0,00 điểm %
2021 100,0 +0,20 điểm %
2020 99,8 +0,40 điểm %
2019 99,4 -0,60 điểm %
2018 100,0 0,00 điểm %
2017 100,0 +0,80 điểm %
2016 99,2 -0,10 điểm %
2015 99,3 +0,10 điểm %
2014 99,2 +0,70 điểm %
2013 98,5 +0,60 điểm %
2012 97,9 -1,10 điểm %
2011 99,0 +1,60 điểm %
2010 97,4 +1,30 điểm %
2009 96,1 +2,30 điểm %
2008 93,8 +0,70 điểm %
2007 93,1 -2,90 điểm %
2006 96,0 -0,10 điểm %
2005 96,1 +5,10 điểm %
2004 91,0 +0,70 điểm %
2003 90,3 +1,20 điểm %
2002 89,1 +0,20 điểm %
2001 88,9 +0,70 điểm %
2000 88,2 +1,21 điểm %
1999 87,0 +0,82 điểm %
1998 86,2 +7,78 điểm %
1997 78,4

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Access to electricity (% of population): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/EG.ELC.ACCS.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã EG.ELC.ACCS.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: SDG 7.1.1 Electrification Dataset, World Bank (WB), uri: https://trackingsdg7.esmap.org/downloads, note: Data is downloaded from ESMAP website. Data is released when a new Tracking SDG7 report is released., publisher: World Bank (WB), date accessed: 2024-05-16, date published: 2023.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Access to electricity is the percentage of population with access to electricity. Electrification data are collected from industry, national surveys and international sources.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu