Bỏ qua, tới nội dung

Năng lượng & môi trường

Tỷ trọng điện tái tạo Việt Nam 1990–2021: số liệu, CSV

Sản lượng điện từ nguồn tái tạo (% tổng sản lượng điện, gồm thuỷ điện) · Renewable electricity output (% of total electricity output) · Mã: EG.ELC.RNEW.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2021
41,2 %
Giai đoạn
1990–2021
Số năm có dữ liệu
32
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (32 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần trăm sản lượng điện từ thuỷ điện, điện gió, mặt trời, sinh khối, địa nhiệt. Với Việt Nam, phần lớn là thuỷ điện; điện mặt trời và gió tăng mạnh từ 2019. World Bank hiện chỉ cập nhật đến 2021.

Đơn vị: % .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ trọng điện tái tạo Việt Nam 1990–2021

Sản lượng điện từ nguồn tái tạo (% tổng sản lượng điện, gồm thuỷ điện), Việt Nam, 1990–2021, đơn vị % 30 40 50 60 70 80 1990 2000 2010 2020 2021: 41,2 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (EG.ELC.RNEW.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Sản lượng điện từ nguồn tái tạo (% tổng sản lượng điện, gồm thuỷ điện): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 20 40 60 80 100 1990 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2021: 41,2 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Lào 2021 63,3 2001
Campuchia 2021 56,4 1995
Myanmar 2021 50,8 1990
Việt Nam 2021 41,2 1990
Trung Quốc 2021 28,4 1990
Philippines 2021 22,6 1990
Thái Lan 2021 19,9 1990
Malaysia 2021 17,0 1990
Indonesia 2021 15,5 1990
Singapore 2021 4,0 1990

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2021, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ trọng điện tái tạo Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2021 41,2 +5,58 điểm %
2020 35,6 +4,74 điểm %
2019 30,9 -8,66 điểm %
2018 39,5 -5,65 điểm %
2017 45,2 +9,14 điểm %
2016 36,0 +0,63 điểm %
2015 35,4 -9,09 điểm %
2014 44,5 -4,15 điểm %
2013 48,6 +0,52 điểm %
2012 48,1 +7,04 điểm %
2011 41,1 +2,39 điểm %
2010 38,7 +2,04 điểm %
2009 36,6 +2,42 điểm %
2008 34,2 +2,99 điểm %
2007 31,2 -0,54 điểm %
2006 31,8 -2,10 điểm %
2005 33,9 -5,13 điểm %
2004 39,0 -4,66 điểm %
2003 43,7 -5,66 điểm %
2002 49,3 -3,95 điểm %
2001 53,3 +0,32 điểm %
2000 53,0 -5,50 điểm %
1999 58,5 +7,31 điểm %
1998 51,2 -9,77 điểm %
1997 60,9 -9,94 điểm %
1996 70,9 -1,37 điểm %
1995 72,2 -2,98 điểm %
1994 75,2 +0,52 điểm %
1993 74,7 +0,23 điểm %
1992 74,5 +5,89 điểm %
1991 68,6 +6,74 điểm %
1990 61,8

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Renewable electricity output (% of total electricity output): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/EG.ELC.RNEW.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã EG.ELC.RNEW.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: IEA Energy Statistics Data Browser, International Energy Agency (IEA), uri: https://www.iea.org/data-and-statistics/data-tools/energy-statistics-data-browser, publisher: International Energy Agency (IEA), date accessed: 2025-03-25.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Renewable electricity is the share of electricity generated by renewable power plants in total electricity generated by all types of plants.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu