Bỏ qua, tới nội dung

Dân số & đô thị hoá

Tỷ lệ dân số đô thị Việt Nam 1960–2025: số liệu, CSV

Tỷ lệ dân số đô thị · Urban population (% of total population) · Mã: SP.URB.TOTL.IN.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
38,83 %
Giai đoạn
1960–2025
Số năm có dữ liệu
66
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (66 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ dân số sống ở khu vực đô thị theo định nghĩa của cơ quan thống kê quốc gia, do Liên Hợp Quốc ước tính và chuẩn hoá.

Đơn vị: % tổng dân số .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ dân số đô thị Việt Nam 1960–2025

Tỷ lệ dân số đô thị, Việt Nam, 1960–2025, đơn vị % 15 20 25 30 35 40 1965 1980 1995 2010 2025 2025: 38,83 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SP.URB.TOTL.IN.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ dân số đô thị: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 20 40 60 80 100 1965 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 38,83 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Singapore 2025 100,00 1960
Malaysia 2025 77,39 1960
Trung Quốc 2025 66,34 1960
Thái Lan 2025 62,80 1960
Indonesia 2025 59,39 1960
Philippines 2025 55,77 1960
Campuchia 2025 41,11 1960
Lào 2025 40,31 1960
Việt Nam 2025 38,83 1960
Myanmar 2025 30,58 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ dân số đô thị Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2025 38,83 +0,34 điểm %
2024 38,49 +0,36 điểm %
2023 38,13 +0,58 điểm %
2022 37,55 +0,89 điểm %
2021 36,65 +1,08 điểm %
2020 35,57 +0,95 điểm %
2019 34,62 +0,68 điểm %
2018 33,94 +0,58 điểm %
2017 33,36 +0,51 điểm %
2016 32,85 +0,47 điểm %
2015 32,38 +0,43 điểm %
2014 31,95 +0,41 điểm %
2013 31,53 +0,41 điểm %
2012 31,12 +0,42 điểm %
2011 30,70 +0,45 điểm %
2010 30,25 +0,49 điểm %
2009 29,76 +0,54 điểm %
2008 29,22 +0,57 điểm %
2007 28,65 +0,60 điểm %
2006 28,05 +0,62 điểm %
2005 27,43 +0,63 điểm %
2004 26,80 +0,63 điểm %
2003 26,17 +0,62 điểm %
2002 25,55 +0,61 điểm %
2001 24,95 +0,58 điểm %
2000 24,37 +0,55 điểm %
1999 23,82 +0,54 điểm %
1998 23,28 +0,59 điểm %
1997 22,69 +0,62 điểm %
1996 22,07 +0,62 điểm %
1995 21,45 +0,60 điểm %
1994 20,86 +0,55 điểm %
1993 20,31 +0,48 điểm %
1992 19,83 +0,39 điểm %
1991 19,44 +0,27 điểm %
1990 19,17 +0,12 điểm %
1989 19,05 +0,01 điểm %
1988 19,05 -0,00 điểm %
1987 19,05 -0,01 điểm %
1986 19,06 -0,01 điểm %
1985 19,07 -0,01 điểm %
1984 19,08 -0,02 điểm %
1983 19,10 -0,02 điểm %
1982 19,11 -0,02 điểm %
1981 19,14 -0,02 điểm %
1980 19,16 -0,03 điểm %
1979 19,19 -0,06 điểm %
1978 19,24 -0,40 điểm %
1977 19,64 -0,79 điểm %
1976 20,43 -0,12 điểm %
1975 20,55 +0,04 điểm %
1974 20,51 -0,04 điểm %
1973 20,54 -0,06 điểm %
1972 20,60 -0,06 điểm %
1971 20,66 -0,04 điểm %
1970 20,69 +0,07 điểm %
1969 20,63 +0,51 điểm %
1968 20,11 +0,83 điểm %
1967 19,29 +0,93 điểm %
1966 18,35 +0,82 điểm %
1965 17,54 +0,59 điểm %
1964 16,95 +0,44 điểm %
1963 16,51 +0,39 điểm %
1962 16,12 +0,39 điểm %
1961 15,72 +0,46 điểm %
1960 15,27

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Urban population (% of total population): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SP.URB.TOTL.IN.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SP.URB.TOTL.IN.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Urbanization Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wup/, note: United Nations Population Division's World Urbanization Prospects, National definitions, publisher: UN Population Division.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu