Bỏ qua, tới nội dung

Dân số & đô thị hoá

Mật độ dân số Việt Nam 1961–2024: số liệu, biểu đồ, CSV

Mật độ dân số (người/km² đất liền) · Population density (people per sq. km of land area) · Mã: EN.POP.DNST · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
322 người/km²
Giai đoạn
1961–2024
Số năm có dữ liệu
64
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (64 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Dân số giữa năm chia cho diện tích đất liền (không gồm mặt nước nội địa). Việt Nam thuộc nhóm nước có mật độ dân số cao trên thế giới.

Đơn vị: người/km² .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ mật độ dân số Việt Nam 1961–2024

Mật độ dân số (người/km² đất liền), Việt Nam, 1961–2024, đơn vị người/km² 0 50 100 150 200 250 300 350 1965 1980 1995 2010 2024: 322 người/km²
Đơn vị: người/km². Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (EN.POP.DNST).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Mật độ dân số (người/km² đất liền): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 2.000 4.000 6.000 8.000 10.000 1965 1980 1995 2010 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2024: 322 người/km²
Đơn vị: người/km². Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (người/km²) Có số liệu từ
Singapore 2024 8.329 1961
Philippines 2024 389 1961
Việt Nam 2024 322 1961
Trung Quốc 2024 150 1961
Indonesia 2024 150 1961
Thái Lan 2024 140 1961
Malaysia 2024 108 1961
Campuchia 2024 100 1961
Myanmar 2024 84 1961
Lào 2024 34 1961

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu mật độ dân số Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (người/km²) Thay đổi so với năm trước
2024 322 +0,6%
2023 320 +0,7%
2022 318 +0,8%
2021 316 +0,9%
2020 313 +0,9%
2019 310 +1,0%
2018 307 +1,1%
2017 304 +1,2%
2016 300 +1,3%
2015 296 +1,2%
2014 293 +1,1%
2013 289 +1,3%
2012 286 +1,1%
2011 282 +1,2%
2010 279 +1,0%
2009 276 +1,5%
2008 272 +1,8%
2007 268 +1,9%
2006 263 +1,3%
2005 259 +0,0%
2004 259 +1,0%
2003 257 +1,2%
2002 254 +1,2%
2001 251 +1,0%
2000 248 +5,8%
1999 234 +1,3%
1998 231 +1,4%
1997 228 +1,5%
1996 225 +1,5%
1995 221 +1,7%
1994 218 +1,8%
1993 214 +1,9%
1992 210 +2,0%
1991 206 +2,1%
1990 201 +2,1%
1989 197 +2,1%
1988 193 +2,0%
1987 189 +2,1%
1986 185 +2,2%
1985 181 +2,3%
1984 177 +2,4%
1983 173 +2,4%
1982 169 +2,4%
1981 165 +2,4%
1980 161 +2,2%
1979 158 +2,2%
1978 154 +2,6%
1977 150 +2,7%
1976 147 +2,6%
1975 143 +2,4%
1974 140 +2,3%
1973 136 +2,3%
1972 133 +2,3%
1971 130 +2,3%
1970 127 +2,2%
1969 125 +2,1%
1968 122 +2,2%
1967 119 +2,3%
1966 117 +2,4%
1965 114 +2,6%
1964 111 +2,7%
1963 108 +2,8%
1962 105 +2,6%
1961 103

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Population density (people per sq. km of land area): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/EN.POP.DNST?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã EN.POP.DNST), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: FAO population estimates, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO); World Bank population estimates, World Bank (WB), publisher: World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Population density is midyear population divided by land area in square kilometers. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship--except for refugees not permanently settled in the country of asylum, who are generally considered part of the population of their country of origin. Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu