Bỏ qua, tới nội dung

Doanh nghiệp & môi trường kinh doanh

Thời gian lãnh đạo DN dành cho thủ tục Việt Nam 2009–2023

Tỷ lệ thời gian của lãnh đạo doanh nghiệp dành cho thủ tục, quy định của Nhà nước (Enterprise Surveys) · Time spent dealing with the requirements of government regulations (% of senior management time) · Mã: IC.GOV.DURS.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2023
4,5 %
Giai đoạn
2009–2023
Số năm có dữ liệu
3
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (3 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần trăm thời gian làm việc trong tuần mà quản lý cấp cao phải dành để xử lý các yêu cầu của quy định nhà nước (thuế, giấy phép, lao động…). Đây là thước đo gánh nặng thủ tục hành chính.

Đơn vị: % thời gian của quản lý cấp cao .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ thời gian lãnh đạo DN dành cho thủ tục Việt Nam 2009–2023

Tỷ lệ thời gian của lãnh đạo doanh nghiệp dành cho thủ tục, quy định của Nhà nước (Enterprise Surveys), Việt Nam, 2009–2023, đơn vị % 0 1 2 3 4 5 2010 2015 2020 2009: 4,6 % 2015: 1,7 % 2023: 4,5 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (IC.GOV.DURS.ZS). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (12 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ thời gian của lãnh đạo doanh nghiệp dành cho thủ tục, quy định của Nhà nước (Enterprise Surveys): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 5 10 15 20 2010 2015 2020 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2009: 4,6 % 2015: 1,7 % 2023: 4,5 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Lào 2024 * 20,0 2009
Philippines 2023 * 7,2 2009
Campuchia 2023 * 6,2 2007
Việt Nam 2023 * 4,5 2009
Malaysia 2024 * 4,0 2007
Indonesia 2023 * 1,3 2009
Trung Quốc 2024 * 0,8 2012
Myanmar 2016 * 0,8 2014
Thái Lan 2025 0,3 2006

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu thời gian lãnh đạo DN dành cho thủ tục Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2023 4,5
2015 1,7
2009 4,6

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Time spent dealing with the requirements of government regulations (% of senior management time): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/IC.GOV.DURS.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã IC.GOV.DURS.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Enterprise Surveys, World Bank (WB), uri: https://www.enterprisesurveys.org/en/data.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Average percentage of senior management’s time that is spent in a typical week dealing with requirements imposed by government regulations (eg. Taxes, customs, labor regulations, licensing and registration), including dealings with officials, completing forms, et cetera.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu