Bỏ qua, tới nội dung

Doanh nghiệp & môi trường kinh doanh

Mật độ doanh nghiệp mới Việt Nam 2011–2024: số liệu, CSV

Mật độ doanh nghiệp mới đăng ký (trên 1.000 người 15–64 tuổi) · New business density (new registrations per 1,000 people ages 15-64) · Mã: IC.BUS.NDNS.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
2,00 DN/1.000 người
Giai đoạn
2011–2024
Số năm có dữ liệu
14
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (14 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Số công ty trách nhiệm hữu hạn mới đăng ký trong năm trên 1.000 người trong độ tuổi lao động, theo cơ sở dữ liệu Entrepreneurship của World Bank. Chỉ tiêu đo mức độ khởi nghiệp chính thức, chuẩn hoá theo quy mô dân số để so sánh giữa các nước.

Đơn vị: doanh nghiệp/1.000 người 15–64 tuổi .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ mật độ doanh nghiệp mới Việt Nam 2011–2024

Mật độ doanh nghiệp mới đăng ký (trên 1.000 người 15–64 tuổi), Việt Nam, 2011–2024, đơn vị DN/1.000 người 0,00 0,25 0,50 0,75 1,00 1,25 1,50 1,75 2,00 2,25 2015 2020 2011: 0,89 DN/1.000 người 2012: 0,82 DN/1.000 người 2013: 0,89 DN/1.000 người 2014: 0,89 DN/1.000 người 2015: 1,14 DN/1.000 người 2016: 1,34 DN/1.000 người 2017: 1,56 DN/1.000 người 2018: 1,62 DN/1.000 người 2019: 1,68 DN/1.000 người 2020: 1,67 DN/1.000 người 2021: 1,40 DN/1.000 người 2022: 1,81 DN/1.000 người 2023: 2,02 DN/1.000 người 2024: 2,00 DN/1.000 người
Đơn vị: DN/1.000 người. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (IC.BUS.NDNS.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Mật độ doanh nghiệp mới đăng ký (trên 1.000 người 15–64 tuổi): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 5 10 15 20 25 2010 2015 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2011: 0,89 DN/1.000 người 2012: 0,82 DN/1.000 người 2013: 0,89 DN/1.000 người 2014: 0,89 DN/1.000 người 2015: 1,14 DN/1.000 người 2016: 1,34 DN/1.000 người 2017: 1,56 DN/1.000 người 2018: 1,62 DN/1.000 người 2019: 1,68 DN/1.000 người 2020: 1,67 DN/1.000 người 2021: 1,40 DN/1.000 người 2022: 1,81 DN/1.000 người 2023: 2,02 DN/1.000 người 2024: 2,00 DN/1.000 người
Đơn vị: DN/1.000 người. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (DN/1.000 người) Có số liệu từ
Trung Quốc 2024 15,59 2008
Singapore 2024 11,59 2006
Malaysia 2024 2,38 2006
Việt Nam 2024 2,00 2011
Thái Lan 2024 1,75 2006
Lào 2024 1,57 2008
Indonesia 2024 0,94 2006
Philippines 2024 0,51 2006
Campuchia 2024 0,45 2006
Myanmar 2018 * 0,39 2006

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu mật độ doanh nghiệp mới Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (DN/1.000 người) Thay đổi so với năm trước
2024 2,00 -0,9%
2023 2,02 +11,4%
2022 1,81 +29,2%
2021 1,40 -16,0%
2020 1,67 -0,6%
2019 1,68 +3,5%
2018 1,62 +3,8%
2017 1,56 +16,6%
2016 1,34 +17,3%
2015 1,14 +28,4%
2014 0,89 -0,0%
2013 0,89 +8,4%
2012 0,82 -7,5%
2011 0,89

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). New business density (new registrations per 1,000 people ages 15-64): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/IC.BUS.NDNS.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã IC.BUS.NDNS.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Entrepreneurship Database, World Bank (WB), uri: https://www.worldbank.org/en/programs/entrepreneurship.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

The number of newly registered firms with limited liability per 1,000 working-age people (ages 15-64) per calendar year.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu